Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- lịch trình, tiến độdanh từB2a plan that shows when things will happen or how long they will take
- dòng thời gian, trình tự thời gian, trục thời giandanh từB2a line or list showing the order in which events happened
- dòng thời gian, bảng tindanh từB2the part of a social media website where you can see a list of recent posts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timelineNguyên thể (infinitive)
- timelinesSố nhiều (plural)
- timelinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- timeliningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| historical timeline | Dòng thời gian lịch sử | |
| interactive timeline | Dòng thời gian tương tác | |
| project timeline | Tiến độ dự án | |
| on someone's timeline | Trên dòng thời gian của ai đó | |
| timeline for something | Lịch trình cho việc gì đó | |
| timeline of events | Trình tự các sự kiện | |
| worst timelinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với darkest timeline |
| timeline therapydanh từ | danh từ | Hình thức trị liệu nhằm giải quyết những khó khăn về mặt cảm xúc của một người và hình thành mục tiêu cho tương lai của họ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đời thực tại song song
- Đời thực tại song song, thế giới song songAn individual universe or reality, especially a parallel/alternate one in which events differ from actual history, or differ from the established canon of a fictional world.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc timelineNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Nhưng trong tình hình hiện tại, chưa có lịch trình nào được thiết lập để mở cửa trở lại
- ' Động thái này nhằm cho phép Twitter kiểm soát nhiều hơn đối với các ứng dụng và phương tiện xuất hiện trong bảng tin của người dùng
- : ... , . WORF: , .SISKO: Tôi không biết nói thế nào. Nhưng giờ chúng ta biết về tai nạn khiến con tàu quay ngược thời gian, chúng ta nên tránh được nó.