Dịch

timeline

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. lịch trình, tiến độdanh từB2a plan that shows when things will happen or how long they will take
  2. dòng thời gian, trình tự thời gian, trục thời giandanh từB2a line or list showing the order in which events happened
  3. dòng thời gian, bảng tindanh từB2the part of a social media website where you can see a list of recent posts

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timelineNguyên thể (infinitive)
  2. timelinesSố nhiều (plural)
  3. timelinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. timeliningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

historical timelineDòng thời gian lịch sử
interactive timelineDòng thời gian tương tác
project timelineTiến độ dự án
on someone's timelineTrên dòng thời gian của ai đó
timeline for somethingLịch trình cho việc gì đó
timeline of eventsTrình tự các sự kiện
worst timelinedanh từĐồng nghĩa với darkest timeline
timeline therapydanh từHình thức trị liệu nhằm giải quyết những khó khăn về mặt cảm xúc của một người và hình thành mục tiêu cho tương lai của họ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đời thực tại song song
  1. Đời thực tại song song, thế giới song songAn individual universe or reality, especially a parallel/alternate one in which events differ from actual history, or differ from the established canon of a fictional world.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Nhưng trong tình hình hiện tại, chưa có lịch trình nào được thiết lập để mở cửa trở lại
  • ' Động thái này nhằm cho phép Twitter kiểm soát nhiều hơn đối với các ứng dụng và phương tiện xuất hiện trong bảng tin của người dùng
  • : ... , . WORF: , .SISKO: Tôi không biết nói thế nào. Nhưng giờ chúng ta biết về tai nạn khiến con tàu quay ngược thời gian, chúng ta nên tránh được nó.

AI