Dịch

line

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 67 nghĩa
  1. đường kẻ, đường thẳng, vạchdanh từA1A long, thin continuous mark on a surface, or a straight path between two points.
  2. hàng, hàng ngườidanh từA1A row of people or vehicles waiting for something.
  3. dòng chữ, câu thơ, lời thoạidanh từA2A row of words on a page, a single verse of poetry, or dialogue spoken by an actor.
  4. đường dây, đường truyềndanh từA2A wire or cable connection for a telephone or communication network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lineNguyên thể (infinitive)
  2. linesSố nhiều (plural)
  3. linedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. liningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • over/across the linequa/vượt qua vạchThe ball was over the line.Bóng đã qua vạch.
  • behind the linesau vạchYour feet must be behind the line when you serve.Chân bạn phải ở sau vạch khi phát bóng.
  • in a linethành hàngThe children all stood in a line.Các đứa trẻ đều đứng thành hàng.
  • line of sthhàng cái gìThey were stuck in a line of traffic.Họ bị kẹt trong một hàng xe.
  • in linexếp hàngto stand/wait in linexếp/chờ xếp hàng
  • line for sthhàng chờ cái gìThere's a line for the women's bathroom.Có hàng chờ vào nhà vệ sinh nữ.

67 nghĩa khác

Danh từ (noun) 53
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 13
Tuyến đường
  1. Tuyến đường, tuyến tàu, tuyến xeA connected series of public conveyances, as a roadbed or railway track; and hence, an established arrangement for forwarding merchandise, etc.; a railroad line, railway line, Elizabeth Line etc.

Ví dụ

  • .Mũi tên lao xuống theo một đường cong.
  • .Hàng người bắt đầu xếp từ bên phải.
  • .Câu trả lời cho câu hỏi đọc hiểu nằm ở dòng thứ ba của văn bản kèm theo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đường thẳng
Đoạn thẳng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, thán từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiline
  2. từ tiếng Anh cổlīne“line, cable, rope, hawser, series, row, rule, direction”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*līnā
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hàn라인rain“members with a shared characteristic”
  2. từ tiếng Anhline
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổlīn“flax, linen, cloth”

AI