行
HSK1
Hay gặpHán-Việt: hàng
xíng
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- được, ổn, đồng ýđộng từall right; OK; acceptable
- giỏi, cừ, có năng lựctính từcapable; competent; good at something
- hàng, dòngdanh từclassifier for rows, lines of text or queues
Chữ và bộ thủ (character, radical)
行
xínghàng
Bộ: 行 · hành (đi, làm)6 nét
go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144Cụm từ (phrase)
12 nghĩa khác
Nghĩa 12
Đi
- Đi, di chuyển(bound form) to walk; to go; to travel
Ví dụ
- 。Anh ấy đi bộ đến trường.
- 。Chim thì bay lượn.
- 。Ô kê.