Dịch

举行

舉行
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: cử hàng
jǔ xíng

Nghĩa chính

  1. tổ chức, cử hànhđộng từTo hold or conduct a meeting, ceremony, or event.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

举
jǔcử
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)9 nét
raise, lift up; recommend
行
xínghàng
Bộ: 行 · hành (đi, làm)6 nét
go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144

Cụm từ (phrase)

举行仪式Cử hành nghi thức
举行会议Tổ chức cuộc họp
举行会谈Tiến hành hội đàm
举行婚礼Cử hành hôn lễ
举行活动Tổ chức hoạt động
顺利举行Diễn ra thuận lợi
举行庆祝Tổ chức kỷ niệm
举行选举Tổ chức bầu cử

Ví dụ

  • 。Mai họ sẽ cưới.

AI