Nghĩa chính
- ăn mừng, kỷ niệm, tổ chứcđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To show that an event or occasion is important by doing something special or enjoyable.
- tôn vinh, ca tụng, tán dươngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To praise or honour someone or something publicly.
- cử hành, làm lễđộng từB2ngoại động từ (transitive)To perform a religious ceremony or sacrament.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celebrateNguyên thể (infinitive)
- celebratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- celebratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- celebratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- celebrate sthkỷ niệm cái gìto celebrate a birthdayđể kỷ niệm sinh nhật
- celebrate sth with sb/sthkỷ niệm cái gì với ai/cái gìHe made the trip home to celebrate Christmas with his family.Anh ấy về nhà để kỷ niệm Giáng sinh với gia đình.
- celebrate with sb/sthkỷ niệm với ai/cái gìShe celebrated with a party for family and friends.Cô ấy kỷ niệm bằng một bữa tiệc cho gia đình và bạn bè.
- celebrate doing sthkỷ niệm việc làm gìIn this photo he celebrates winning the men's 10 000 metres final.Trong bức ảnh này, anh ấy kỷ niệm chiến thắng chung kết 10.000 mét nam.
- celebrate sb/sthca ngợi ai/cái gìsongs that celebrate the joys of romantic lovenhững bài hát ca ngợi niềm vui của tình yêu lãng mạn
- celebrate sb as sthca ngợi ai là gìThe competition has millions of fans and national winners are celebrated as heroes.Cuộc thi có hàng triệu người hâm mộ và những người chiến thắng cấp quốc gia được ca ngợi như những người hùng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrate a birthday | Tổ chức sinh nhật | |
| celebrate a holiday | Ăn mừng ngày lễ | |
| celebrate a victory | Ăn mừng chiến thắng | |
| celebrate an anniversary | Ăn mừng kỷ niệm | |
| celebrate in style | Ăn mừng hoành tráng | |
| celebrate with a party | Tổ chức tiệc ăn mừng | |
| celebrate mass | Dâng thánh lễ | |
| celebrate the beauty of | Ca ngợi vẻ đẹp của |
Họ từ (word family)
cùng gốc celebrateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicelebraten
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween.
- ( ) , & , .... .Để tôn vinh kỷ niệm 100 năm ngày khai trương đoạn đầu tiên (từ Forest Gate đến Tilbury) của tuyến đường sắt London, Tilbury & Southend trước đây vào tháng tới, Hiệp hội Đầu máy Stephenson đang tổ chức một chuyến tham quan đường sắt đặc biệt trên tuyến đường đó và các tuyến L.T.S.R khác ít được biết đến hơn.
- cử hành hôn lễ