celebrar
A2động từ (verb)
/θeleˈbɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ăn mừng, kỷ niệmđộng từto celebrate
- Tổ chức, tiến hànhđộng từto hold, to organize (a formal event, conference, meeting etc.)
- Hoan nghênh, tán thànhđộng từto welcome, to accept
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể celebrarDanh động từ celebrandoPhân từ celebrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | celebro |
| tú | celebras |
| él/ella/Ud. | celebra |
| nosotros | celebramos |
| vosotros | celebráis |
| ellos/Uds. | celebran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrar elecciones | Tổ chức bầu cử | |
| celebrar un rito | Cử hành nghi lễ | |
| celebrar la pascua | Ăn mừng lễ Phục sinh | |
| celebrar una hazaña | Ăn mừng chiến tích | |
| celebrar un triunfo | Ăn mừng chiến thắng | |
| celebrar un festival | Tổ chức lễ hội | |
| celebrar un congreso | Tổ chức một hội nghị | |
| celebrar una asamblea | Tổ chức đại hội |
Ví dụ
- .Buổi lễ sẽ được tổ chức tại tòa thị chính.
- .Chúng ta có nhiều điều để ăn mừng và trân trọng.
- .Chúng tôi sẽ đón năm mới cùng gia đình.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)