Nghĩa chính
Thêm 53 nghĩa- đánh dấu, ghi nhãn, tạo vết, để lại dấu vếtđộng từA2To put a sign or label on something, or leave a stain or lasting negative effect.
- đánh dấu vị trí, chỉ ra vị tríđộng từA2To indicate the location or boundary of something, especially by a visible sign.
- điểm, điểm sốdanh từA2A number of points given for an answer, achievement, or performance.
- chấm điểm, tính điểm, ghi điểmđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To assess answers or work and record the points awarded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mark sthđánh dấu cái gìThe flood level is marked by a white line on the wall.Mực nước lũ được đánh dấu bằng một đường trắng trên tường.
- mark A with Bđánh dấu A bằng BItems marked with an asterisk can be omitted.Các mục được đánh dấu bằng dấu sao có thể được bỏ qua.
- mark B on Ađánh dấu B trên APrices are marked on the goods.Giá được đánh dấu trên hàng hóa.
- mark sb/sth + adj.đánh dấu ai/cái gì + adj.The teacher marked her absent.Giáo viên đánh dấu cô ấy vắng mặt.
- mark sth as sthđánh dấu cái gì là cái gìCertain words were marked as important.Một số từ được đánh dấu là quan trọng.
- mark (sth)chấm (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
53 nghĩa khác
Danh từ (noun) 37
Động từ (verb) 16
Ký tự
- Ký tự, ký hiệu, dấuA written character or sign.
Ví dụ
- ?Bạn đạt điểm mấy trong bài kiểm tra lịch sử?
- .Phông chữ này không hiển thị đúng toàn bộ các dấu phụ.
- , Count's […].Rồi nàng đưa lên trước mặt đôi bàn tay tội nghiệp dập nát, trên làn da trắng ngần vẫn còn in hằn vết đỏ từ cái nắm tay kinh hoàng của Bá tước.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc markNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimark
- từ tiếng Anh cổmearc“mark, sign, line of division; standard; boundary, limit, term, border; defined area, district, province”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*marku
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimark
- từ tiếng Anh cổmarc“a denomination of weight (usu. half a pound), mark (money of account)”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mark
Cùng gốc (doublet)markka
danh từ
- mượn từ tiếng ĐứcMark
- từ tiếng Thượng Đức trung đạimarc
- từ tiếng Thượng Đức cổmarc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- brandđồng nghĩatừ chung cho mọi dấu hiệu
- crossđồng nghĩaTừ chung, không nhất thiết dùng nét chéo hoặc dấu X.
- signđồng nghĩaCó thể chỉ nét, vết hoặc ký hiệu, không nhất thiết mang nghĩa biểu tượng.
- spacetrái nghĩadấu dấu trên trang, không phải là khoảng trống.
- trackđồng nghĩadấu hiệu chung; không nhất thiết do việc di chuyển để lại.
- líneaTiếng Tây Ban Nhatương đương