Dịch

号

號
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hiệu
hào

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. ngày, mùngdanh từday of the month in spoken Chinese
  2. số, số hiệudanh từnumber or code in a sequence, such as a room, phone, or seat number
  3. cỡ, size, sốdanh từsize of clothing, shoes, or items
  4. dấu, ký hiệudanh từmark, sign, or punctuation symbol

Chữ và bộ thủ (character, radical)

号
hàohiệu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
mark, sign; symbol; number

Cụm từ (phrase)

几号Ngày mấy, số mấy
叫号Gọi số
手机号Số điện thoại di động
挂号Đăng ký khám bệnh
排号Lấy số thứ tự
问号Dấu hỏi chấm
句号Dấu chấm câu
大号Cỡ lớn, size L

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Hô
  1. Hô, gọi, ra lệnh(literary) to call out; to command

Ví dụ

  • ?Khi nào là sinh nhật của bạn?
  • 。Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
  • ?Số phòng của tôi là số nào?

AI