Dịch

size

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. kích thước, độ lớn, quy môdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)how big or small something is in terms of dimensions or extent
  2. cỡ, kích cỡ, sizedanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)one of a series of standard measurements for clothes, shoes, or goods

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sizeNguyên thể (infinitive)
  2. sizesSố nhiều (plural)
  3. sizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in sizevề kích thướcIt's similar in size to a tomato.Nó có kích thước tương đương một quả cà chua.
  • size of sthkích thước của cái gì
  • in sb's sizecó cỡ của aiThey didn't have the jacket in my size.Họ không có chiếc áo khoác cỡ của tôi.
  • for sizethử xem vừa khôngTry this one for size.Thử cái này xem vừa không.
  • be sized (in sth)được đo (bằng cái gì)The screws are sized in millimetres.Ốc vít được đo bằng milimét.
  • be sizedđược điều chỉnh kích thướcThe fonts can be sized according to what effect you want.Phông chữ có thể được điều chỉnh kích thước tùy theo hiệu ứng bạn muốn.

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 10
Số cạnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of edges in a graph.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisyse
  2. từ tiếng Pháp cổcise
  3. từ tiếng Latinhassideo
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisyse
  2. từ tiếng Ý cổsisa“a glue used by painters”

Ví dụ

  • 64 88 .Một bàn cờ vua có 64 ô vuông bằng nhau nằm theo lưới 8x8.
  • ? , ?Bạn có kích thước bao nhiêu? Ý tôi là, bạn đi giày cỡ bao nhiêu?
  • […] , một đạo luật [...] để chuẩn hóa cân và thước đo

AI