Dịch

medidas

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/meˈdidas/nguồn

Dạng gốc:medidaBiện pháp, phương sách

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. biện pháp, số đo, kích thước, lượngdanh từA1Actions taken to achieve a goal or deal with a situation; also measurements, dimensions, or amounts.

Cụm từ (phrase)

medidas de seguridadBiện pháp an ninh
tomar medidasThực hiện biện pháp
adoptar medidasÁp dụng biện pháp
tomar las medidasLấy số đo
paquete de medidasGói biện pháp
medidas económicasBiện pháp kinh tế
adopción de medidasÁp dụng biện pháp
implementar medidasThực hiện biện pháp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giống cái số nhiều của medido
  1. feminine plural of medido

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có biết hết định lượng của các nguyên liệu không?
  • .Chúng tôi đã thực hiện các biện pháp quyết liệt để ngăn chặn điều đó.
  • .Đã đến lúc cần áp dụng các biện pháp đặc biệt.

AI