Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- bậc thang, dãy bậc, cầu thang ngoài trờidanh từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)Raised surfaces arranged for walking up or down, especially outdoors.
- bước, giai đoạn, biện phápdanh từB1Separate actions or stages in a process or plan; in take steps, they are measures toward a goal.
- làm theo bước của ai, noi theo ai, tiếp bước aidanh từB2chỉ dùng số nhiều (plural only)To act in the same way as another person, especially by following their career or choices.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flight of steps | Dãy bậc thang | |
| follow in someone's steps | Nối bước ai | |
| take stepsđộng từ | động từ | Thực hiện các bước |
| a series of steps | Một loạt các bước | |
| at the bottom of the steps | Ở chân các bậc thang | |
| climb the steps | Leo các bậc thang | |
| follow someone's steps | Làm theo bước của ai | |
| two steps aheadcụm từ | cụm từ | Đã khéo léo đoán trước những gì người khác sẽ làm hoặc nghĩ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thang gấp
- chỉ dùng số nhiều (plural only)stepladder
Họ từ (word family)
cùng gốc stepNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta bước lên các bậc thang.
- 22 .Cầu thang có tới 22 bậc.
- Cô theo bước cô gái bên cạnh.
Xuất hiện ở từ khác
- pasosTiếng Tây Ban Nhatương đương