Dịch

step

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/stɛp/US/stɛp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. bước chân, bướcdanh từA2an act of lifting your foot and putting it down in a different place, or the distance covered by this
  2. bậc thang, bậc lên xuốngdanh từA2a flat surface that you put your foot on when moving up or down stairs or a vehicle
  3. bước, giai đoạn, biện phápdanh từB1one of a series of actions or stages in a process to achieve a goal
  4. bước, bước đi, đặt chânđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to lift your foot and put it down in a different place or walk a short distance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stepNguyên thể (infinitive)
  2. stepsSố nhiều (plural)
  3. steppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • step toward(s) sthbước hướng tới cái gìThis was a first step towards a united Europe.Đây là bước đầu tiên hướng tới một châu Âu thống nhất.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 6
Gờ dẫm chân
  1. Gờ dẫm chân, tai dẫmThe part of a spade, digging stick or similar tool that a digger's foot rests against and presses on when digging; an ear, a foot-rest.

Ví dụ

  • .Độ rộng của mỗi bậc thang không bao giờ được nhỏ hơn một foot.
  • , .Anh ấy đã đề cao từng bước một.
  • One step is generally about three feet, but may be more or less.Một sải bước thường dài khoảng ba foot, nhưng có thể dài hơn hoặc ngắn hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisteppen
  2. từ tiếng Anh cổsteppan“to step, go, proceed, advance”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stappjan
danh từ

Rút gọn từ stepchild

AI