Nghĩa chính
- Bước vàođộng từngoại động từ (transitive)To take or assume a role.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- step intoNguyên thể (infinitive)
- steps intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stepped intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stepping intoPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step into the breachđộng từ | động từ | Thực hiện một nhiệm vụ mà thông thường người ta không phải làm vì không có ai khác làm việc đó |
| step into someone's shoesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với stand in someone's shoes |
| step into the ring | Bước vào vòng đấu | |
| step into something | Bước vào cái gì | |
| step into the unknown | Bước vào cõi vô định | |
| step into someone's shoecụm từ | cụm từ | Thay thế ai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy bước ra ánh sáng.
- .
- .