Dịch

entrar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/enˈtɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. vào, đi vào, bước vàođộng từA1to go or come into a place or space
  2. vừa, lọt vừađộng từA2to be of the right size to fit into a space
  3. gia nhập, bắt đầu, tham giađộng từA2to join an organization, start a job, or enter a state
  4. đăng nhập, truy cậpđộng từB1to access a computer system, website, or account

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể entrarDanh động từ entrandoPhân từ entrado
Presente
yoentro
túentras
él/ella/Ud.entra
nosotrosentramos
vosotrosentráis
ellos/Uds.entran

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

dejar entrarCho vào
entrar enĐi vào
entrar en vigorCó hiệu lực
entrar a trabajarBắt đầu đi làm
entrar en calorLàm ấm người
entrar en contactoTiếp xúc
entrar en cajađộng từĐược khỏe mạnh
entrar en suerteđộng từĐược hòa trộn; được rút thăm (trong số các ứng cử viên cho người chiến thắng)

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Đột nhập
  1. to break in
  2. Đột nhập, xông vàoto break into (entrar + en)

Họ từ (word family)

cùng gốc entrar

Ví dụ

  • . ¿ ?Bên ngoài trời lạnh. Bạn có muốn vào nhà ăn súp không?
  • .Chúng tôi vào phòng bằng cửa sau.
  • .Cửa đã khóa và chúng tôi không thể vào được.

AI