Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- quyền tiếp cận, khả năng tiếp cậndanh từB1không đếm được (uncountable)The right or ability to reach or enter a place, service, or resource.
- truy cậpđộng từB1ngoại động từ (transitive)To be able to use or retrieve data on a computer or another system.
- truy cập máy tính, truy cập Internetdanh từB1không đếm được (uncountable)Connection to or communication with a computer program or the Internet.
- tính dễ tiếp cậndanh từB2không đếm được (uncountable)The quality of being easy to approach or enter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- access to sth/sbquyền truy cập cái gì/aiYou need a password to get access to the computer system.Bạn cần mật khẩu để có quyền truy cập hệ thống máy tính.
- access to sthlối vào cái gìWe welcome disabled visitors and there is wheelchair access to all parts of the park.Chúng tôi hoan nghênh khách khuyết tật và có lối đi xe lăn đến mọi khu vực trong công viên.
- access sth via/through sthtruy cập cái gì qua/qua cái gìTheir website can be accessed via the link below.Trang web của họ có thể được truy cập qua liên kết bên dưới.
- access sthtruy cập cái gì
- be accessed (+ adv./prep.)có thể truy cập (+ adv./prep.)The loft can be accessed by a ladder.Gác mái có thể truy cập bằng thang.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Đường vào
- không đếm được (uncountable)A way or means of approaching or entering; an entrance; a passage.
Họ từ (word family)
cùng gốc accessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaccesse
- từ tiếng Pháp trung đạiacces“attack, onslaught”
- từ tiếng Latinhaccessus
Cùng gốc (doublet)accessus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi không tiếp cận được với nước sạch.
- .Tôi không được truy cập vào cơ sở dữ liệu.
- .Đường vào làng dễ đi.