Dịch

accessible

B1TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có thể tới đượctính từEasy of access or approach.
  2. Thiết kế cho người khuyết tậttính từBuilt or designed as to be usable by people with disabilities.
  3. Dễ gần, thân thiệntính từEasy to get along with.
  4. Dễ bị ảnh hưởngtính từOpen to the influence of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accessibleDạng gốc (base form)
  2. more accessibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most accessibleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accessible to sbai có thể tiếp cậnThese documents are not accessible to the public.Những tài liệu này không phải ai cũng có thể tiếp cận.

Cụm từ (phrase)

accessible designThiết kế dễ tiếp cận
accessible entryLối đi thuận tiện
accessible formatĐịnh dạng dễ tiếp cận
accessible locationVị trí dễ tiếp cận
accessible transportGiao thông dễ tiếp cận
accessible websiteTrang web dễ tiếp cận
wheelchair accessibletính từCó thể dùng xe lăn
accessible tourismdanh từNỗ lực không ngừng nhằm đảm bảo tất cả mọi người đều có thể tiếp cận các điểm đến, sản phẩm và dịch vụ du lịch, bất kể giới hạn về thể chất hoặc trí tuệ, khuyết tật hay tuổi tác của họ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có thể lấy được
  1. Obtainable; to be got at.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnaccessibilis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hiện nay, những tài liệu có thể lấy được vẫn đủ để xây dựng một câu chuyện không thể đọc mà không thấy xấu hổ và ghê tởm.
  • một trang web dễ truy cập
  • .công nhận sự tồn tại của thần linh

AI