Dịch

available

A2tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. có sẵn, có thể sử dụng, có thể mua đượctính từA2able to be bought, used, or obtained easily
  2. rảnh, tiện tiếp chuyện, độc thântính từB1free to talk, meet, or start a romantic relationship

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. availableDạng gốc (base form)
  2. more availableSo sánh hơn (comparative)
  3. most availableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • available from sb/sthcó sẵn từ ai/cái gìTickets are currently available at reduced prices from the festival office.Vé hiện đang được bán với giá giảm từ văn phòng lễ hội.
  • available for sthcó sẵn cho việc gìThis data is still available for download on the company's website.Dữ liệu này vẫn có sẵn để tải về trên trang web của công ty.
  • available to sbcó sẵn cho aiWhen will the information be made available to the public?Khi nào thông tin sẽ được công bố cho công chúng?
  • available to do sthsẵn sàng làm gìThey'll be available to help every day next week.Họ sẽ sẵn sàng giúp đỡ mỗi ngày trong tuần tới.

Cụm từ (phrase)

become availableCó sẵn
commercially availableCó mặt trên thị trường
make something availableCung cấp cái gì
readily availableCó sẵn ngay
widely availableĐược bán rộng rãi
available for somethingRảnh để làm gì
available lightdanh từÁnh sáng từ các nguồn không được nhiếp ảnh gia cung cấp rõ ràng, chẳng hạn như ánh sáng tự nhiên hoặc ánh sáng đường phố có sẵn
re-availabletính từCó sẵn một lần nữa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có hiệu lực
  1. Có hiệu lực, hợp lệValid.
  2. Có hiệu lực, có tác dụngHaving sufficient power, force, or efficacy to achieve the purpose; availing, effective.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể dùng được
Rảnh
Có hiệu lực
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavailable

Ví dụ

  • .Chúng tôi có một ứng viên phù hợp.
  • .Tôi có một câu hỏi dành cho bạn khi bạn rảnh.
  • .Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.

AI