Dịch

avail

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Không có hiệu quảđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To turn to the advantage of.
  2. Có ích cho, giúp ích chođộng từngoại động từ (transitive)To be of service to.
  3. Ích lợi, hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Effect in achieving a goal or aim; purpose, use (now usually in negative constructions).
  4. Sẵn có, rảnhtính từClipping of available.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. availNguyên thể (infinitive)
  2. availsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. availedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. availingPhân từ I (present participle)
  5. more availSo sánh hơn (comparative)
  6. most availSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • avail sb (sth)có ích cho ai (về việc gì)
  • avail sthlàm cái gì có ích cho ai
  • avail of sthtận dụng cái gìWhy not avail of our special offers?Tại sao không tận dụng các ưu đãi đặc biệt của chúng tôi?

Cụm từ (phrase)

avail oneself ofTận dụng
be of availCó ích
to no availcụm giới từVô ích
avail yourself of somethingTận dụng điều gì
little availÍt có tác dụng
of no availtính từChẳng có tác dụng gì
press availdanh từHợp chất cắt bớt của báo chí có sẵn
to little availtrạng từVới rất ít thành công hoặc lợi ích

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 7
Thúc đẩy
  1. ngoại động từ (transitive)Thúc đẩy, giúp đỡTo promote; to assist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavailen“to be of use”
  2. từ tiếng Pháp cổa“to”

Ví dụ

  • , [] , […]Bản thân hãng bảo tàng cho rằng họ có các quy trình rõ ràng để xử lý mọi hình thức phân biệt đối xử hay bất mãn, mà họ nói Tanya Barson đã không tận dụng, […]
  • .Mưu mẹo sẽ vô ích với kẻ tội lỗi trong ngày phán xét.
  • .Kế hoạch này sẽ không có tác dụng.

AI