Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Không có hiệu quảđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To turn to the advantage of.
- Có ích cho, giúp ích chođộng từngoại động từ (transitive)To be of service to.
- Ích lợi, hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Effect in achieving a goal or aim; purpose, use (now usually in negative constructions).
- Sẵn có, rảnhtính từClipping of available.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- availNguyên thể (infinitive)
- availsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- availedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- availingPhân từ I (present participle)
- more availSo sánh hơn (comparative)
- most availSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- avail sb (sth)có ích cho ai (về việc gì)
- avail sthlàm cái gì có ích cho ai
- avail of sthtận dụng cái gìWhy not avail of our special offers?Tại sao không tận dụng các ưu đãi đặc biệt của chúng tôi?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avail oneself of | Tận dụng | |
| be of avail | Có ích | |
| to no availcụm giới từ | cụm giới từ | Vô ích |
| avail yourself of something | Tận dụng điều gì | |
| little avail | Ít có tác dụng | |
| of no availtính từ | tính từ | Chẳng có tác dụng gì |
| press availdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt bớt của báo chí có sẵn |
| to little availtrạng từ | trạng từ | Với rất ít thành công hoặc lợi ích |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 7
Thúc đẩy
- ngoại động từ (transitive)Thúc đẩy, giúp đỡTo promote; to assist.
Họ từ (word family)
cùng gốc availNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiavailen“to be of use”
- từ tiếng Pháp cổa“to”
Ví dụ
- , [] , […]Bản thân hãng bảo tàng cho rằng họ có các quy trình rõ ràng để xử lý mọi hình thức phân biệt đối xử hay bất mãn, mà họ nói Tanya Barson đã không tận dụng, […]
- .Mưu mẹo sẽ vô ích với kẻ tội lỗi trong ngày phán xét.
- .Kế hoạch này sẽ không có tác dụng.