Dịch

unavailable

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có sẵn, bận, không liên lạc đượctính từNot available.
  2. Đảng viên hoạt động bí mậtdanh từA communist who operated underground and was therefore not available for a political leadership position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unavailableDạng gốc (base form)
  2. unavailablesSố nhiều (plural)
  3. more unavailableSo sánh hơn (comparative)
  4. most unavailableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unavailable (to sb/sth)không có sẵn (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

currently unavailableHiện không có sẵn
temporarily unavailableTạm thời không có sẵn
unavailable for commentTừ chối bình luận
bio-unavailabletính từKhông có sẵn sinh học
unavailable energydanh từDùng theo nghĩa đen, xem unavailable, energy

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không khả dụng
  1. Unavailing; ineffective.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Azumas .Chúng cũng cần thiết để thay thế cho những đoàn tàu Hitachi Azuma chưa thể vận hành do cần điều chỉnh các khớp nối giữa các toa.
  • , , .Ông ấy nói rằng bây giờ mà quay sang buộc tội nhau thì vừa gây bực bội lại vừa vô ích.
  • .Anh ấy đã không thể liên lạc được.

AI