Nghĩa chính
- Hết hàngcụm giới từUnable to sell an item because none are available in inventory.
- Không có sẵn vì hàng trong kho đã được bán hết hoặc sử dụng hếtcụm giới từUnavailable because the stock in inventory has all been sold or used up.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- .