Dịch

out of stock

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈawt əv ˈstɒk/US/ˈaʊt əv ˈstɑk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hết hàngcụm giới từUnable to sell an item because none are available in inventory.
  2. Không có sẵn vì hàng trong kho đã được bán hết hoặc sử dụng hếtcụm giới từUnavailable because the stock in inventory has all been sold or used up.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI