Dịch

agotado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/aɡoˈtado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiệt sức, mệt lảtính từtired, exhausted, worn out
  2. Hết hàng, bán hếttính từout of stock, sold-out
  3. Phân từ quá khứ của agotarđộng từpast participle of agotar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agotadoDạng gốc (base form)
  2. agotadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. agotadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. agotadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

agotado mentalmenteKiệt quệ tinh thần
estar agotadoKiệt sức
emocionalmente agotadoKiệt quệ cảm xúc
agotado físicamenteChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiệt sức

Họ từ (word family)

cùng gốc agotado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi kiệt sức vì quan hệ suốt ngày.
  • .Mặt nạ đã hết ở hiệu thuốc.
  • .Mỗi ngày tôi về nhà mệt mỏi vì công việc.

AI