gone
A1tính từ (adjective)giới từ (preposition)từ viết tắt (contraction)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- đi mất, rời đi, đi vắngtính từA1Having left a place; no longer present.
- không còn, biến mất, qua đitính từA2No longer existing, continuing, or remaining.
- hết, cạn sạch, hết sạchtính từA2Completely used, consumed, or no longer available.
- quá, hơngiới từB1Past or later than a particular time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- goneDạng gốc (base form)
- further gone (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- farther gone (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- gonerSo sánh hơn (comparative)
- furthest gone (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- gonestSo sánh nhất (superlative)
- farthest gone (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 10
Từ viết tắt (contraction) 1
Động từ (verb) 1
Hỏng
- Hỏng, liệtBroken, failed.
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc goneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigon
- từ tiếng Anh cổgān
- từ tiếng German nguyên thủy*gānaz“gone”
Ví dụ
- .Bọn họ đi rồi.
- .Những cửa hàng nhỏ ngày xưa ở đây giờ đã không còn nữa.
- .Tôi e là hết sạch cà phê rồi.