Dịch

gone

A1tính từ (adjective)giới từ (preposition)từ viết tắt (contraction)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. đi mất, rời đi, đi vắngtính từA1Having left a place; no longer present.
  2. không còn, biến mất, qua đitính từA2No longer existing, continuing, or remaining.
  3. hết, cạn sạch, hết sạchtính từA2Completely used, consumed, or no longer available.
  4. quá, hơngiới từB1Past or later than a particular time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. goneDạng gốc (base form)
  2. further gone (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. farther gone (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. gonerSo sánh hơn (comparative)
  5. furthest gone (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. gonestSo sánh nhất (superlative)
  7. farthest gone (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Từ viết tắt (contraction) 1
Động từ (verb) 1
Hỏng
  1. Hỏng, liệtBroken, failed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không còn
Qua đời
Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigon
  2. từ tiếng Anh cổgān
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gānaz“gone”

Ví dụ

  • .Bọn họ đi rồi.
  • .Những cửa hàng nhỏ ngày xưa ở đây giờ đã không còn nữa.
  • .Tôi e là hết sạch cà phê rồi.

AI