Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gone on
động từ
(verb)
UK
/ˌ
ɡ
ɔː
n
ˈ
ɒ
n
/
US
/ˌ
ɡ
ɔ
n
ˈ
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Say mê
động từ
infatuated with.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
enamorado
Say mê, phải lòng, cảm thấy yêu hoặc bị thu hút bởi người khác
encantado
Say đắm, say mê, bị mê hoặc
ávido
Say mê, khao khát, háo hức
Ví dụ
“
And
would
you
like
doing
that
?”
“
I'm
not
gone
on
it
.”
She
pulled
me
around
so
that
she
could
get
the
light
on
my
face
,
and
she
said
: “
Do
it
,
do
as
the
priest
says
.
It'll
help
yourself
to
grow
up
.
" […]
He's
just
gone
on
leave
.
He
is
gone
on
that
girl
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Say mê
1
Say mê
1
Say mê