Dịch

encantado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/enkanˈtado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Say đắm, say mê, bị mê hoặctính từenchanted, charmed
  2. Hân hạnh, hài lòng, vui mừngtính từpleased, delighted
  3. Vui mừng khôn xiết, cực kỳ vui sướngtính từthrilled, overjoyed
  4. Quá khứ phân từ của encantarđộng từpast participle of encantar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encantadoDạng gốc (base form)
  2. encantadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. encantadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. encantadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. encantadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

encantado conHài lòng với
encantado deVui mừng vì
encantado de conocerRất vui được gặp
estar encantadoRất hài lòng
quedar encantadoRất hài lòng
quark encantadodanh từQuark quyến rũ
encantado de conocerteRất vui được biết bạn
casa encantadadanh từNgôi nhà ma ám

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị ma ám
  1. Bị ma ám, bị phù phép, bị bỏ bùabewitched, haunted

Ví dụ

  • .Gia đình Tomás rất thích tôi.
  • .María rất thích chiếc váy mới.
  • , .Nếu bạn đến cùng chúng tôi, tôi sẽ rất vui.

AI