enchanted
C1tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mê mẩn, say mêtính từCharmed, delighted, enraptured.
- Bị phù phép, ma thuậttính từUnder the influence of enchantment.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enchantđộng từsimple past and past participle of enchant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enchantedDạng gốc (base form)
- more enchantedSo sánh hơn (comparative)
- most enchantedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enchanted (to do sth)vui sướng khi làm gìHe was enchanted to see her again after so long.Anh ấy vui sướng khi gặp lại cô ấy sau thời gian dài.
- enchanted with sthsay mê vì/cảm thấy thích thú với gìThe children were enchanted with the present.Bọn trẻ say mê món quà.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Enchanted Mesadanh từ riêng | danh từ riêng | Mỏm đá sa thạch ở hạt Cibola, New Mexico, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Rất hân hạnh
- A greeting used when introduced to someone for the first time, especially by a man when introduced to a woman.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enchantedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , storyteller’s .Bọn trẻ lắng nghe, bị mê hoặc bởi giọng của người kể chuyện.
- .Họ lang thang qua khu rừng bị phù phép.
- .Bạn thực sự đã mê hoặc tôi.