Nghĩa chính
- Bị yểm bùa, mê hoặctính từUnder the influence of a magical spell; enchanted, bewitched, or supernaturally constrained.
- Say mê, mê mẩn, bị cuốn húttính từFascinated by something; entranced as if by a spell; captivated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spellboundDạng gốc (base form)
- more spellboundSo sánh hơn (comparative)
- most spellboundSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel spellbound | Cảm thấy mê mẩn | |
| look spellbound | Trông đầy mê hoặc | |
| remain spellbound | Vẫn say mê | |
| spellbound audience | Khán giả say mê |
Ví dụ
- . . ? dragon's .Ngay lập tức hắn hít ngửi mùi con người. Ngay lập tức hắn sợ hãi hang ổ giấu kín của mình đã bị lục soát trong lúc ngủ. Làm sao mà một kẻ lại dám đến gần thế cơ chứ? Chắc hẳn hắn đã giẫm ngay cạnh đầu con rồng để khỏi bị yểm bùa.
- .Câu chuyện khiến lũ trẻ say mê.
- , ? , .Anh có nghĩ chúng ta sẽ tìm được đường về thế giới thực một lần nữa không, Diana? Chẳng mấy chốc chúng ta sẽ đến một cung điện có một nàng công chúa bị yểm bùa trong đó, tôi nghĩ vậy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)