Dịch

spellbound

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị yểm bùa, mê hoặctính từUnder the influence of a magical spell; enchanted, bewitched, or supernaturally constrained.
  2. Say mê, mê mẩn, bị cuốn húttính từFascinated by something; entranced as if by a spell; captivated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spellboundDạng gốc (base form)
  2. more spellboundSo sánh hơn (comparative)
  3. most spellboundSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel spellboundCảm thấy mê mẩn
look spellboundTrông đầy mê hoặc
remain spellboundVẫn say mê
spellbound audienceKhán giả say mê

Ví dụ

  • . . ? dragon's .Ngay lập tức hắn hít ngửi mùi con người. Ngay lập tức hắn sợ hãi hang ổ giấu kín của mình đã bị lục soát trong lúc ngủ. Làm sao mà một kẻ lại dám đến gần thế cơ chứ? Chắc hẳn hắn đã giẫm ngay cạnh đầu con rồng để khỏi bị yểm bùa.
  • .Câu chuyện khiến lũ trẻ say mê.
  • , ? , .Anh có nghĩ chúng ta sẽ tìm được đường về thế giới thực một lần nữa không, Diana? Chẳng mấy chốc chúng ta sẽ đến một cung điện có một nàng công chúa bị yểm bùa trong đó, tôi nghĩ vậy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI