enthralled
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị mê hoặc, bị cuốn húttính từFascinated; captivated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enthralledDạng gốc (base form)
- more enthralledSo sánh hơn (comparative)
- most enthralledSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc enthralledVí dụ
- 18 . .Năm 18 tuổi, tôi may mắn nhận được lời mời học tại Đại học Oxford. Tôi bị mê hoặc bởi thế giới mới đầy thú vị xung quanh mình và cố gắng hết sức để hòa nhập.
- .Những đứa trẻ bị mê hoặc bởi câu chuyện cổ tích.
- .Sami bị mê hoặc bởi Layla.