Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Câu thần chú, thần chú, bùa chúdanh từWords or a formula supposed to have magical powers.
- Bùa mê, phép thuật, sức mê hoặcdanh từA magical effect or influence induced by an incantation or formula.
- Một hồi, một chốc, một quãngdanh từAn indefinite period of time (usually with a qualifier); by extension, a relatively short distance.
- Đánh vần, viết chính tảđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với outTo write or say the letters that form a word or part of a word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spellNguyên thể (infinitive)
- spellsSố nhiều (plural)
- spelt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spellingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spell sth with sthviết cái gì với cái gìI thought her name was Catherine, but it's Kathryn spelt with a ‘K’.Tôi tưởng tên cô ấy là Catherine, nhưng là Kathryn viết với chữ 'K'.
- spell sthđánh vần cái gì
- spell sth (for sb/sth)mang lại việc gì (cho ai/cái gì)
- spell sbthay ai một lúc
- under a spelldưới lời thần chúto be under a spellbị bỏ bùa
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 12
Ca làm việc
- Ca làm việc, kíp thợA shift (of work); (rare) a set of workers responsible for a specific turn of labour.
Ví dụ
- .Anh ấy đã niệm một câu thần chú để chữa mụn cóc.
- dưới bùa mê
- [...] 37 , .Dòng Class 37 đã trở thành biểu tượng gắn liền với trạm điều hành, và qua nhiều năm, hơn một phần ba dòng đầu máy này đã có thời gian được phân bổ về đây.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spellNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạispell
- từ tiếng Anh cổspell“news, story”
- từ tiếng German nguyên thủy*spellą“speech, account, tale”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispelen
- từ tiếng Anh cổspelian“to represent, take or stand in the place of another, act as a representative of another”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispele“a thin piece of wood”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 场Tiếng Trungtương đương