Dịch

jinx

C1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bùa yểm, lời nguyềndanh từA hex; an evil spell.
  2. Vận đen, kẻ đem lại xui xẻodanh từA person or thing supposed to bring bad luck.
  3. Yểm bùa, bỏ bùađộng từngoại động từ (transitive)To cast a spell on.
  4. Đồng thanhthán từUsed after the same thing is said by two people simultaneously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jinxNguyên thể (infinitive)
  2. jinxesSố nhiều (plural)
  3. jinxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jinxingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jinx sb/sthmang lại vận đen cho ai/cái gì
  • jinx (on sb/sth)vận đen (đối với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

reverse jinxdanh từDự đoán trái ngược với kết quả mong muốn của người đưa ra nó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Mang lại vận rủi
  1. ngoại động từ (transitive)Mang lại vận rủi, làm xui xẻoTo bring bad luck to.

Ví dụ

  • “ !” . “ .” . “ .”“Thế là tất cả các cậu sẽ ở gần New York rồi!” Maggie nói. “Bọn tớ chưa biết chắc nữa.” Sara nhấn mạnh. “Đừng nói trước bước không qua.”
  • : ! / : ? / : ! / : ? ! / : , ' !Bart: Tớ đi méc Bố Mẹ đây! / Lisa: Cậu méc ai cơ? / Bart: Bố Mẹ! / Các cô gái: BỐ MẸ Á? ĐỒNG THANH! / Janey Powell: Giờ cậu không được nói gì cho đến khi có ai gọi tên cậu!
  • .Giải lời nguyền cho tôi đi.

AI