Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bùa yểm, lời nguyềndanh từA hex; an evil spell.
- Vận đen, kẻ đem lại xui xẻodanh từA person or thing supposed to bring bad luck.
- Yểm bùa, bỏ bùađộng từngoại động từ (transitive)To cast a spell on.
- Đồng thanhthán từUsed after the same thing is said by two people simultaneously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jinx sb/sthmang lại vận đen cho ai/cái gì
- jinx (on sb/sth)vận đen (đối với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reverse jinxdanh từ | danh từ | Dự đoán trái ngược với kết quả mong muốn của người đưa ra nó |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Mang lại vận rủi
- ngoại động từ (transitive)Mang lại vận rủi, làm xui xẻoTo bring bad luck to.
Ví dụ
- “ !” . “ .” . “ .”“Thế là tất cả các cậu sẽ ở gần New York rồi!” Maggie nói. “Bọn tớ chưa biết chắc nữa.” Sara nhấn mạnh. “Đừng nói trước bước không qua.”
- : ! / : ? / : ! / : ? ! / : , ' !Bart: Tớ đi méc Bố Mẹ đây! / Lisa: Cậu méc ai cơ? / Bart: Bố Mẹ! / Các cô gái: BỐ MẸ Á? ĐỒNG THANH! / Janey Powell: Giờ cậu không được nói gì cho đến khi có ai gọi tên cậu!
- .Giải lời nguyền cho tôi đi.