Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Yểm bùa, bỏ bùađộng từngoại động từ (transitive)To cast a spell on (specifically an evil spell), to bewitch.
- Lời nguyền, bùa chúdanh từAn evil spell or curse.
- Mụ phù thủy, phù thủydanh từA witch.
- Dạng rút gọn của hexadecimaldanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of hexadecimal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hex sbyểm bùa ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hex keydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hex head wrench |
| hex-tiền tố | tiền tố | Dùng cho chữ số sáu để tạo thành tên phần tử có hệ thống của các phần tử mà sự tồn tại của chúng đã được dự đoán và chưa được đặt tên tầm thường |
| hex bardanh từ | danh từ | Thanh bẫy có hình dạng ở giữa là hình lục giác |
| hex editđộng từ | động từ | Thao tác dữ liệu nhị phân cơ bản cấu thành tệp máy tính bằng trình soạn thảo hex, hiển thị dữ liệu ở định dạng thập lục phân |
| hex signdanh từ | danh từ | Thiết kế hình học thường bao gồm một ngôi sao hoặc bông hoa được đặt trên một cánh đồng hình tròn, được Fancy Dutch sử dụng trên các tòa nhà như nhà kho, thường được cho là nhằm mục đích chống lại cái ác trong thời xưa |
| hex crawldanh từ | danh từ | Phong cách trò chơi nhập vai trong đó người chơi điều hướng bối cảnh ngoài trời được trình bày chi tiết trên bản đồ lưới hình lục giác, chạm trán với quái vật và các mối nguy hiểm cũng như tham quan các khu định cư và địa điểm. Thường được sử dụng bằng cách sử dụng các bảng để sắp xếp ngẫu nhiên các cuộc chạm trán, sự kiện và thời tiết |
| hex editordanh từ | danh từ | Trình soạn thảo văn bản cho phép thao tác dữ liệu nhị phân cơ bản tạo thành tệp máy tính, được hiển thị ở định dạng thập lục phân |
| hex head boltdanh từ | danh từ | Bu lông có đầu lục giác |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Ô lục giác
- A hexagonal space on a game board.
Ví dụ
- .Bạn có thể cần khóa lục giác để chỉnh líp xe đạp.
- .Bạn sẽ cần một cây khóa lục giác để mở nó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lời nguyền
Mụ phù thủy
Bùa chú
Họ từ (word family)
cùng gốc hex- tetrahexPolyhex bao gồm bốn hình lục giácdanh từ
- monohexPolyhex bao gồm một hình lục giác duy nhấtdanh từ
- polyhexDạng đa giác được tạo ra bằng cách nối một hoặc nhiều hình lục giác đều cạnh nhau theo nhiều cách sắp xếp khác nhaudanh từ
- hexahexPolyhex bao gồm sáu hình lục giácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Pennsylvania Germanhexe“to practice witchcraft”
- từ tiếng Đứchexen
Cùng gốc (doublet)hag