Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monohex
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Polyhex bao gồm một hình lục giác duy nhất
danh từ
A polyhex composed of a single hexagon
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
monohex
Dạng gốc
(base form)
monohex
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mono-
+
hex
“hexagon”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
monohex
monohex
yl
Nhóm hexyl trong hợp chất
danh từ
monohex
ose
Monosacarit hexose
danh từ
monohex
osyl
Nhóm hexosyl trong phân tử
danh từ
monohex
oside
Các glycoside có nguồn gốc từ monohexose
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Polyhex bao gồm một hình lục giác duy nhất
1
Polyhex bao gồm một hình lục giác duy nhất
1
Polyhex bao gồm một hình lục giác duy nhất