Nghĩa chính
- Trình soạn thảo văn bản cho phép thao tác dữ liệu nhị phân cơ bản tạo thành tệp máy tính, được hiển thị ở định dạng thập lục phândanh từA text editor that allows for manipulation of the fundamental binary data that constitutes a computer file, displayed in hexadecimal format.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hex editorDạng gốc (base form)
- hex editorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hex editđộng từ | động từ | Thao tác dữ liệu nhị phân cơ bản cấu thành tệp máy tính bằng trình soạn thảo hex, hiển thị dữ liệu ở định dạng thập lục phân |
Ví dụ
- .