Dịch

sorceress

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mụ phù thủydanh từA female sorcerer, especially one who is elegant; compare witch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sorceressDạng gốc (base form)
  2. sorceressesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisorceresse
  2. từ tiếng Anglo-Normansorceresse

Ví dụ

  • : love-philtres.Cá vược: Trong đầu loài cá này có những viên sỏi nhỏ mà các mụ phù thủy thường dùng để pha chế thuốc yêu.
  • .Gabriel tìm thấy một mụ phù thủy tên là Rima.
  • .Mary là một mụ phù thủy.

AI