sorceress
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mụ phù thủydanh từA female sorcerer, especially one who is elegant; compare witch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sorceressDạng gốc (base form)
- sorceressesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisorceresse
- từ tiếng Anglo-Normansorceresse
Ví dụ
- : love-philtres.Cá vược: Trong đầu loài cá này có những viên sỏi nhỏ mà các mụ phù thủy thường dùng để pha chế thuốc yêu.
- .Gabriel tìm thấy một mụ phù thủy tên là Rima.
- .Mary là một mụ phù thủy.