Dịch

bruja

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈbɾuxa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mụ phù thủy, mụ phù thủy (người phụ nữ thực hành phép thuật)danh từwitch, sorceress (woman who practices witchcraft)
  2. Cụ thể là một Wiccandanh từspecifically, a Wiccan
  3. Bà già, bà già (bà già xấu xí, xấu xí, đáng sợ)danh từcrone, hag (ugly, evil-looking, or frightening old woman)
  4. Cú (chim săn mồi thuộc bộ Strigiformes)danh từowl (bird of prey of the order Strigiformes)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brujaDạng gốc (base form)
  2. brujasSố nhiều (plural)
  3. brujillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. brujitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. brujosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. brujoGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

garza brujadanh từVạc
ceiba brujadanh từCây bông gòn (Ceiba pentandra)
ajo de brujadanh từTỏi hồng (Allium roseum)
caza de brujasCuộc săn phù thủy
Noche de Brujasdanh từ riêngHalloween, Đêm Thánh
correo de las brujasChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Potoo phương bắc (Nyctibius jamaicensis)
  1. northern potoo (Nyctibius jamaicensis)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú (chim săn mồi thuộc bộ Strigiformes)

AI