Dịch

puta

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈputa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. gái điếm, con đĩdanh từB2A vulgar term for a prostitute.
  2. con khốn, đồ đĩdanh từB2An offensive insult directed at a woman.
  3. mẹ kiếp, chết tiệt, đù máthán từB2An exclamation expressing strong anger, frustration, or surprise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. putaDạng gốc (base form)
  2. putasSố nhiều (plural)
  3. putillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. putitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. putónDạng chỉ lớn (augmentative)
  6. putonaDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

de puta madreCực đỉnh, tuyệt vời
hijo de putadanh từ, thán từĐồ khốn, kẻ khốn
la puta madreMẹ kiếp
ni puta ideaCóc biết, hoàn toàn mù tịt
pasar las putasChật vật, gặp muôn vàn khó khăn
ni putacụm từDạng tỉnh lược của ni puta idea
puta madrethán từDùng theo nghĩa đen, xem puta, madre
puta de quintadanh từMột con điếm, con điếm, lỗ đít, gái mại dâm, thùng rác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của puto
  1. feminine singular of puto

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chỉ có lũ khốn nạn mới có thể làm một việc như thế.
  • , . .Lại đây nào, Rima. Chúng ta sẽ nhảy múa suốt cả cái đêm chết tiệt này.
  • ¡ ! ¡ !Mẹ kiếp! Cậu làm tôi sợ chết khiếp đấy!

AI