perra
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpera/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chó cáidanh từfemale equivalent of perro (“dog”): bitch, female dog
- Con mụ khốn nạn, con đĩdanh từbitch (despicable or disagreeable, aggressive female person)
- Gái điếm, gái điếm lẳng lơdanh từprostitute, whore, slut
- Giống cái số ít của perrotính từfeminine singular of perro
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agarrar una perra | Say khướt | |
| gastar las perras | Tiêu tiền | |
| no tener ni una perra | Không một xu dính túi | |
| perra gorda | Đồng mười xu | |
| perra chicadanh từ | danh từ | Đồng xu 5 centimos |
| hijo de perradanh từ | danh từ | Mẹ kiếp, đồ khốn nạn |
| para ti la perra gordacụm từ | cụm từ | Đồng ý không đồng ý |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tiền nong
- Tiền nong, tiền cắccash, dosh, dough (money)
Họ từ (word family)
cùng gốc perraNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- " " Pluto."Bạn gái tao là một con chó cái", Pluto nói.
- .Anh em tôi có mười một con mèo và hai con chó cái.
- .Chị gái của María là một con mụ khốn nạn thực sự.