Dịch

perra

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpera/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chó cáidanh từfemale equivalent of perro (“dog”): bitch, female dog
  2. Con mụ khốn nạn, con đĩdanh từbitch (despicable or disagreeable, aggressive female person)
  3. Gái điếm, gái điếm lẳng lơdanh từprostitute, whore, slut
  4. Giống cái số ít của perrotính từfeminine singular of perro

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perraDạng gốc (base form)
  2. perrasSố nhiều (plural)
  3. perritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

agarrar una perraSay khướt
gastar las perrasTiêu tiền
no tener ni una perraKhông một xu dính túi
perra gordaĐồng mười xu
perra chicadanh từĐồng xu 5 centimos
hijo de perradanh từMẹ kiếp, đồ khốn nạn
para ti la perra gordacụm từĐồng ý không đồng ý

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiền nong
  1. Tiền nong, tiền cắccash, dosh, dough (money)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • " " Pluto."Bạn gái tao là một con chó cái", Pluto nói.
  • .Anh em tôi có mười một con mèo và hai con chó cái.
  • .Chị gái của María là một con mụ khốn nạn thực sự.

AI