Dịch

prostitute

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɹɒstɪˌtjuːt/US/ˈpɹɑstɪˌtu(ː)t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm điếm, hành nghề mại dâmtính từTaking part in promiscuous sexual activity, licentious; (later, chiefly as attributive use of noun) that is a prostitute.
  2. Người bán dâmdanh từAny person (especially a woman) who has sexual intercourse or engages in other sexual activity for payment, especially as a means of livelihood.
  3. Gái bán dâm, gái mại dâmdanh từA woman who has sexual intercourse or engages in other sexual activity for payment, especially as a means of livelihood.
  4. Bắt bán dâm, đem bán dâmđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To offer (oneself or someone else) for sexual activity in exchange for money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prostituteNguyên thể (infinitive)
  2. prostitutesSố nhiều (plural)
  3. prostitutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prostitutingPhân từ I (present participle)
  5. more prostituteSo sánh hơn (comparative)
  6. most prostituteSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prostitute sth/yourselfbán rẻ cái gì/bản thân
  • prostitute yourselflàm gái điếm

Cụm từ (phrase)

child prostituteNgười bán dâm trẻ em
male prostituteTrai bao
prostitute oneselfBán thân, bán rẻ danh dự
temple prostitutedanh từGái mại dâm làm thuê tại một ngôi chùa
intellectual prostitutedanh từĐồng nghĩa với zombie
prostitute's pupildanh từĐồng tử Argyll Robertson, dấu hiệu đặc trưng của bệnh giang mai mắt
prostitute's cautiondanh từCảnh sát đã đưa ra lời cảnh cáo đối với một người vì tội lảng vảng và gạ gẫm tình dục

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Gái mại dâm
  1. Debased, corrupt; seeking personal gain by dishonourable means.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprōstitūtus

Ví dụ

  • .Họ nói đúng rằng các cuộc tấn công nhắm vào phụ nữ hành nghề mại dâm diễn ra rất phổ biến, và chỉ khi có năm người bị sát hại ở cùng một nơi thì dư luận mới bắt đầu tranh luận.
  • [] , , .Hắn nói thứ ngôn ngữ chẳng đáng để hồi đáp, và chỉ có thể gợi lên sự khinh miệt cho những nguyên tắc đê hèn của hắn, hoặc niềm thương hại cho sự dốt nát nơi hắn.
  • , , ( ), […]Thật không may, theo hiểu biết của tôi thì không có bằng chứng hình ảnh nào về trang phục của gái bán dâm La Mã, nhưng các nguồn tư liệu văn học lại cho chúng ta thấy đủ loại trang phục của gái bán dâm (từ những món đồ trang sức xa hoa cho đến việc chẳng mặc gì cả).

AI