Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cay, chát, chuatính từSharp to the taste; acid; sour.
- Chua gắt, quá chuatính từHigh or too high in acidity.
- Bánh tartdanh từA type of small open pie, or piece of pastry, now typically containing jelly (US) / jam (UK) or conserve, or sometimes other fillings (chocolate, custard, egg, butter, historically even meat or other savory fillings).
- Làm gái, bán dâmđộng từTo practice prostitution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Gay gắt
- Gay gắt, chua cay, cay độcSharp; keen; severe.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã ăn một quả táo rất chua.
- .Anh ấy đã trả lời tôi rất gay gắt.
- .Chúng tôi biết phần lớn những nơi đám đàn bà lăng loàn này hay tụ tập.
Họ từ (word family)
cùng gốc tartNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạitart
- từ tiếng Anh cổteart“sharp, rough, severe”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tart
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitart
- từ tiếng Pháp cổtarte
- từ tiếng Latinhturta