Dịch

tart

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɑːt/US/tɑɹt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cay, chát, chuatính từSharp to the taste; acid; sour.
  2. Chua gắt, quá chuatính từHigh or too high in acidity.
  3. Bánh tartdanh từA type of small open pie, or piece of pastry, now typically containing jelly (US) / jam (UK) or conserve, or sometimes other fillings (chocolate, custard, egg, butter, historically even meat or other savory fillings).
  4. Làm gái, bán dâmđộng từTo practice prostitution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tartNguyên thể (infinitive)
  2. tartsSố nhiều (plural)
  3. tartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tartingPhân từ I (present participle)
  5. tarterSo sánh hơn (comparative)
  6. tartestSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Gay gắt
  1. Gay gắt, chua cay, cay độcSharp; keen; severe.

Ví dụ

  • .Tôi đã ăn một quả táo rất chua.
  • .Anh ấy đã trả lời tôi rất gay gắt.
  • .Chúng tôi biết phần lớn những nơi đám đàn bà lăng loàn này hay tụ tập.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cay
Chua gắt

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitart
  2. từ tiếng Anh cổteart“sharp, rough, severe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tart
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitart
  2. từ tiếng Pháp cổtarte
  3. từ tiếng Latinhturta

AI