tartness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chua, tính hay cáu gắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of being tart; sharpness of taste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tartnessDạng gốc (base form)
- tartnessesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*tartnesse
- từ tiếng Anh cổteartnes“sharpness, severity, asperity”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa