Dịch

bitterness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cay đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of having a bitter taste.
  2. Sự cay đắng, nỗi uất hận, sự oán giậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of feeling bitter; acrimony, resentment; the quality of exhibiting such feelings.
  3. Sự cay đắng, nỗi ê chềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of eliciting a bitter, humiliating or harsh feeling.
  4. Sự giá buốt, cái lạnh thấu xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Harsh cold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bitternessDạng gốc (base form)
  2. bitternessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feel bitternessCảm thấy cay đắng
taste the bitternessNếm trải sự cay đắng
tinge of bitternessThoáng chút cay đắng
voice full of bitternessGiọng đầy vẻ cay độc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự cay đắng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

bitter-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạibitternesse
  2. từ tiếng Anh cổbiternes“bitterness; grief”

Ví dụ

  • .Cô mang nỗi cay đắng về việc bị đối xử tệ bạc suốt phần đời còn lại.
  • .Không gì có thể làm vơi bớt vị cay đắng từ thất bại của họ.
  • .Cái lạnh cắt da cắt thịt của mùa đông khiến tất cả chúng tôi bất ngờ.

AI