Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Impudence or brazenness; temerity; chutzpah.
- Nỗi cay đắng, sự đắng caydanh từkhông đếm được (uncountable)Great misery or physical suffering, likened to the bitterest-tasting of substances.
- Vết trợt do yên ngựadanh từđếm được (countable)A sore on a horse caused by an ill-fitted or ill-adjusted saddle; a saddle sore.
- Làm trầy da, làm trợt dađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To chafe, to rub or subject to friction; to create a sore on the skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gall sblàm ai phẫn nộ, làm ai tức giận
- it galls sb to do sthai cảm thấy phẫn nộ khi làm gì
- it galls sb that…ai cảm thấy phẫn nộ rằng…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gall and wormwooddanh từ | danh từ | Nỗi cay đắng tột cùng |
| gall bladderdanh từ | danh từ | Bao đựng mật, túi mật |
| have the gall | Mặt dày, có gan trơ tráo | |
| oak galldanh từ | danh từ | U sần cây sồi |
| unmitigated gall | Sự trơ tráo tột cùng | |
| crown galldanh từ | danh từ | Bệnh cây trồng do nhiễm vi khuẩn đất thuộc giống Agrobacteria |
| Gall.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Galloway |
| gall oakdanh từ | danh từ | Loài sồi (Quercus lusitanica) |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Vết trầy da
- đếm được (countable)Vết trầy da, vết trợt daA sore or open wound caused by chafing, which may become infected, as with a blister.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gallNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigalle
- từ tiếng Anh cổġealla
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gallā
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigalle
- từ tiếng Anh cổgealla“a fretted spot on the skin”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gallō
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigalle
- từ tiếng Pháp cổgalle
- từ tiếng Latinhgalla“oak-apple”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Prichard, khi còn dạy học, đã mặt dày đến mức dám dạy tiếng Hy Lạp dù chưa từng học môn này.
- , / .Sân khấu nhờ đó rũ bỏ cơn thịnh nộ thuở xưa, và hài kịch đem lại niềm vui mà không vương cay đắng.
- , / ;Và nhớ rất rõ ánh mắt đảo quanh cùng vẻ lúng túng của anh ấy, và nhớ cả việc dán cao lên những vết trầy trên cổ và mắt cá chân của anh;