Dịch

gall

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Mậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Impudence or brazenness; temerity; chutzpah.
  2. Nỗi cay đắng, sự đắng caydanh từkhông đếm được (uncountable)Great misery or physical suffering, likened to the bitterest-tasting of substances.
  3. Vết trợt do yên ngựadanh từđếm được (countable)A sore on a horse caused by an ill-fitted or ill-adjusted saddle; a saddle sore.
  4. Làm trầy da, làm trợt dađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To chafe, to rub or subject to friction; to create a sore on the skin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gallNguyên thể (infinitive)
  2. gallsSố nhiều (plural)
  3. galledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gallingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gall sblàm ai phẫn nộ, làm ai tức giận
  • it galls sb to do sthai cảm thấy phẫn nộ khi làm gì
  • it galls sb that…ai cảm thấy phẫn nộ rằng…

Cụm từ (phrase)

gall and wormwooddanh từNỗi cay đắng tột cùng
gall bladderdanh từBao đựng mật, túi mật
have the gallMặt dày, có gan trơ tráo
oak galldanh từU sần cây sồi
unmitigated gallSự trơ tráo tột cùng
crown galldanh từBệnh cây trồng do nhiễm vi khuẩn đất thuộc giống Agrobacteria
Gall.danh từ riêngViết tắt của Galloway
gall oakdanh từLoài sồi (Quercus lusitanica)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Vết trầy da
  1. đếm được (countable)Vết trầy da, vết trợt daA sore or open wound caused by chafing, which may become infected, as with a blister.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigalle
  2. từ tiếng Anh cổġealla
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gallā
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigalle
  2. từ tiếng Anh cổgealla“a fretted spot on the skin”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gallō
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigalle
  2. từ tiếng Pháp cổgalle
  3. từ tiếng Latinhgalla“oak-apple”

Ví dụ

  • , , , .Prichard, khi còn dạy học, đã mặt dày đến mức dám dạy tiếng Hy Lạp dù chưa từng học môn này.
  • , / .Sân khấu nhờ đó rũ bỏ cơn thịnh nộ thuở xưa, và hài kịch đem lại niềm vui mà không vương cay đắng.
  • , / ;Và nhớ rất rõ ánh mắt đảo quanh cùng vẻ lúng túng của anh ấy, và nhớ cả việc dán cao lên những vết trầy trên cổ và mắt cá chân của anh;

AI