Dịch

gallon

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. gallon, galôngdanh từB1A unit of volume for liquids or dry goods used in the US and UK.
  2. rất nhiều, hàng đốngdanh từB2thường dùng số nhiều (usually plural)A large quantity of any liquid, usually used in plural.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gallonDạng gốc (base form)
  2. gallonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gallons of somethingHàng lít thứ gì
miles per gallonDặm trên gallon
gallon of somethingMột gallon cái gì
ale gallondanh từĐơn vị thể tích thời tiền đế quốc, tương đương với 282 inch khối hoặc khoảng 4,62 lít
corn gallondanh từĐồng nghĩa với Winchester gallon
wine gallondanh từĐơn vị thể tích thời tiền đế quốc, gần tương đương với 3,785 lít; được sử dụng để đo rượu, mật ong, dầu và các chất lỏng thương mại khác
Roman gallondanh từĐồng nghĩa với congius
ten-gallon hatdanh từChiếc mũ cao bồi lớn, không chứa mười gallon như tên gọi mà thường khoảng ba lít

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigallon
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiegalun
  3. từ tiếng Latinh muộngalum

Ví dụ

  • .Đường ống bị vỡ và hàng lít nước tràn vào bếp.
  • .Chai này chứa được một phần năm gallon.
  • .Chiếc xe cũ của tôi chạy được ba mươi dặm một gallon.

AI