cara
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈkaɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- mặt, khuôn mặtdanh từA1The front part of the head from the forehead to the chin.
- vẻ mặt, nét mặt, sắc diệndanh từA2An expression on someone's face showing emotion or mood.
- mặt, mặt giấydanh từA2One of the flat surfaces of a sheet of paper, card, or coin.
- mặt trước, bề mặt, mặtdanh từB1The front side, visible outer surface, or aspect of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la cara | Thẳng vào mặt | |
| cambiar de cara | Biến sắc | |
| cara a cara | Mặt đối mặt | |
| dar la cara | Ra mặt chịu trách nhiệm | |
| poner buena cara | Vui vẻ niềm nở | |
| poner mala cara | Cau có khó chịu | |
| a doble cara | Hai mặt | |
| cara oculta | Mặt khuất, mặt tối |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Mặt dày
- Mặt dày, sự trơ tráogall, nerve (impudence)
Ví dụ
- .Cậu không nói nửa lời và trông có vẻ đầy lo lắng.
- , .Khi nhìn thấy tờ tiền, khuôn mặt anh ấy sáng bừng lên.
- .Khuôn mặt bà cụ có muôn vàn nếp nhăn.