Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anverso
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/amˈbeɾso/
nguồn
Nghĩa chính
1
Mặt đối diện
danh từ
opposite side, obverse
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anverso
Dạng gốc
(base form)
anverso
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
opposite side
Bên, đảng (ví dụ: một đội hoặc lực lượng vũ trang) được coi là đối thủ, kẻ thù, v.v. đối diện với một (hoặc nhiều) bên khác, như trong một trận chiến hoặc cuộc thi thể thao đồng đội
Ví dụ
Y
,
por
la
misma
razón
,
tampoco
hace
falta
dar
la
vuelta
a
la
carta
de
dorso
rojo
,
pues
aunque
en
el
anverso
hubiera
un
número
impar
la
regla
no
resultaría
invalidada
.
AI
1
Mặt đối diện
1
Mặt đối diện
1
Mặt đối diện