Dịch

opposite side

danh từ (noun)
US/ˈɑ.pə.sɪt ˈsaɪd/

Nghĩa chính

  1. Bên, đảng (ví dụ: một đội hoặc lực lượng vũ trang) được coi là đối thủ, kẻ thù, v.v. đối diện với một (hoặc nhiều) bên khác, như trong một trận chiến hoặc cuộc thi thể thao đồng độidanh từA side, party (e.g. a team or armed force) seen as adversary, enemy etc. opposite one (or more) other(s), as in a battle or team sports competition.
  2. Cạnh (hay cụ thể hơn là chân) của một tam giác vuông đối diện (hoặc không liền kề với) một góc cho trướcdanh từThe side (or more specifically, leg) of a right triangle that is opposite (or not adjacent to) a given angle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opposite sideDạng gốc (base form)
  2. opposite sidesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI