Dịch

opponent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Địch thủdanh từOne who opposes another; one who works or takes a position against someone or something; one who attempts to stop the progress of someone or something.
  2. Đối thủdanh từOne who opposes another physically (in a fight, sport, game, or competition).
  3. Người tranh luận, người phản biệndanh từOne who opposes another in words (in a dispute, argument or controversy).
  4. Người phản đốidanh từOne who is opposed or objects (to a policy, course of action or set of ideas).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. opponentDạng gốc (base form)
  2. opponentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • opponent of sthngười phản đối việc gìopponents of abortionnhững người phản đối phá thai

Cụm từ (phrase)

beat an opponentThắng đối thủ
defeat an opponentĐánh bại đối thủ
formidable opponentĐối thủ đáng gờm
political opponentĐối thủ chính trị
tough opponentĐối thủ khó nhằn
worthy opponentĐối thủ xứng tầm
party opponentdanh từĐảng phản đối việc cấp quyền cho việc thay đổi nhà thờ
defeated opponentĐối thủ bại trận

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Người phản biện
  1. The participant who opens an academic debate by putting forward objections to a theological or philosophical thesis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Địch thủ
Đối thủ
Đối lập

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhoppōnēns“opposing”

Ví dụ

  • .Người đối đầu với bà ấy trong cuộc bầu cử vừa qua đã chứng tỏ là một đối thủ đáng gờm.
  • […] , , .Anh ta trượt tay phải xuống tay trái, vung hết tầm vũ khí đánh trúng mạn trái đầu đối thủ, khiến hắn lập tức ngã sóng xoài trên bãi cỏ xanh.
  • “ ?” , .Cô còn điều gì để nói nữa không?, cô hỏi, bằng giọng điệu của một người đối đáp với một đối thủ trưởng thành hơn là cách người ta thường nói với một đứa trẻ.

AI