Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Địch thủdanh từOne who opposes another; one who works or takes a position against someone or something; one who attempts to stop the progress of someone or something.
- Đối thủdanh từOne who opposes another physically (in a fight, sport, game, or competition).
- Người tranh luận, người phản biệndanh từOne who opposes another in words (in a dispute, argument or controversy).
- Người phản đốidanh từOne who is opposed or objects (to a policy, course of action or set of ideas).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- opponentDạng gốc (base form)
- opponentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- opponent of sthngười phản đối việc gìopponents of abortionnhững người phản đối phá thai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat an opponent | Thắng đối thủ | |
| defeat an opponent | Đánh bại đối thủ | |
| formidable opponent | Đối thủ đáng gờm | |
| political opponent | Đối thủ chính trị | |
| tough opponent | Đối thủ khó nhằn | |
| worthy opponent | Đối thủ xứng tầm | |
| party opponentdanh từ | danh từ | Đảng phản đối việc cấp quyền cho việc thay đổi nhà thờ |
| defeated opponent | Đối thủ bại trận |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Người phản biện
- The participant who opens an academic debate by putting forward objections to a theological or philosophical thesis.
Xuất hiện ở từ khác
- antiđồng nghĩatừ chung hơn để chỉ người đối lập.
- enemydễ nhầmChỉ người hoặc phe đối thủ trong cuộc thi, tranh đấu; không nhất thiết có thái độ thù địch.
- friendtrái nghĩaNgười phản đối, đối thủ.
- protrái nghĩaNgười chống lại hoặc đối đầu với một ý tưởng hoặc nguyên tắc.
- supportertrái nghĩangười chống đối hoặc đối thủ
- 对方Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc opponentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhoppōnēns“opposing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Người đối đầu với bà ấy trong cuộc bầu cử vừa qua đã chứng tỏ là một đối thủ đáng gờm.
- […] , , .Anh ta trượt tay phải xuống tay trái, vung hết tầm vũ khí đánh trúng mạn trái đầu đối thủ, khiến hắn lập tức ngã sóng xoài trên bãi cỏ xanh.
- “ ?” , .Cô còn điều gì để nói nữa không?, cô hỏi, bằng giọng điệu của một người đối đáp với một đối thủ trưởng thành hơn là cách người ta thường nói với một đứa trẻ.