Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- chuyên gia, vận động viên chuyên nghiệpdanh từA2A professional person, especially a player in a sport.
- ưu điểm, lợi thếdanh từB1An advantage or positive aspect of something, especially when compared with a disadvantage.
- ủng hộ, tán thànhgiới từB1In favor of an idea or principle.
- chuyên nghiệptính từA2Relating to or performed by a professional person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go pro | Lên chuyên nghiệp | |
| golf prodanh từ | danh từ | Vận động viên gôn chuyên nghiệp |
| quid pro quodanh từ | danh từ | Sự có qua có lại |
| tennis pro | Vận động viên quần vợt chuyên nghiệp | |
| pro something | Ủng hộ cái gì | |
| pro sports | Thể thao chuyên nghiệp | |
| pro wrestlingdanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của đấu vật chuyên nghiệp |
| pros and consdanh từ | danh từ | Ưu và nhược điểm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người ủng hộ
- Người ủng hộ, người tán thànhA person who supports a concept or principle.
Ví dụ
- .Yanni là một tay gôn chuyên nghiệp.
- ?Ưu và nhược điểm của việc mua xe ô tô là gì?
- , ?Anh ấy là dân chuyên nghiệp mà, phải không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc proNguồn gốc (etymology)
danh từ, giới từ
- từ tiếng Anh trung đạipro
- từ tiếng Latinhprō“on behalf of”
danh từ, tính từ
Rút gọn từ professional
danh từ
Rút gọn từ prostitute
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- antidễ nhầm, trái nghĩanghĩa trái ngược hoàn toàn, dùng để chỉ sự ủng hộ.