Dịch

pro

A2danh từ (noun)giới từ (preposition)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/pɹəʊ/US/pɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. chuyên gia, vận động viên chuyên nghiệpdanh từA2A professional person, especially a player in a sport.
  2. ưu điểm, lợi thếdanh từB1An advantage or positive aspect of something, especially when compared with a disadvantage.
  3. ủng hộ, tán thànhgiới từB1In favor of an idea or principle.
  4. chuyên nghiệptính từA2Relating to or performed by a professional person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proDạng gốc (base form)
  2. prosSố nhiều (plural)
  3. more proSo sánh hơn (comparative)
  4. most proSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

go proLên chuyên nghiệp
golf prodanh từVận động viên gôn chuyên nghiệp
quid pro quodanh từSự có qua có lại
tennis proVận động viên quần vợt chuyên nghiệp
pro somethingỦng hộ cái gì
pro sportsThể thao chuyên nghiệp
pro wrestlingdanh từHợp chất cắt của đấu vật chuyên nghiệp
pros and consdanh từƯu và nhược điểm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người ủng hộ
  1. Người ủng hộ, người tán thànhA person who supports a concept or principle.

Ví dụ

  • .Yanni là một tay gôn chuyên nghiệp.
  • ?Ưu và nhược điểm của việc mua xe ô tô là gì?
  • , ?Anh ấy là dân chuyên nghiệp mà, phải không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipro
  2. từ tiếng Latinhprō“on behalf of”
danh từ, tính từ

Rút gọn từ professional

danh từ

Rút gọn từ prostitute

AI