Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự có qua có lạidanh từSomething which is understood as something else; an equivocation.
- Thay thế thuốc này bằng thuốc khácdanh từSubstitution of one drug for another.
- Một cái gì đó được cung cấp hoặc yêu cầu để đổi lấy cái gì khácdanh từSomething which is offered or asked for in exchange for something else.
- Giao dịch trao đổi thường phi tiền tệ, hoặc một chuỗi hoặc quá trình giao dịch trao đổidanh từA usually non-monetary exchange transaction, or series or process of exchange transactions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- quid pro quoDạng gốc (base form)
- quae pro quibus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- quid pro quibus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- quid pro quosSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Giao dịch bình đẳng hoặc công bằng hoặc một chuỗi các quá trình giao dịch trao đổi
- Giao dịch bình đẳng hoặc công bằng hoặc một chuỗi các quá trình giao dịch trao đổi; ăn miếng trả miếngAn equal or fair transaction or series of process of exchange transactions; tit for tat.
Ví dụ
- , , , : , .
- , , , , druggs, , , .
- ; .
Họ từ (word family)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquid prō quō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha