Dịch

quid pro quo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự có qua có lạidanh từSomething which is understood as something else; an equivocation.
  2. Thay thế thuốc này bằng thuốc khácdanh từSubstitution of one drug for another.
  3. Một cái gì đó được cung cấp hoặc yêu cầu để đổi lấy cái gì khácdanh từSomething which is offered or asked for in exchange for something else.
  4. Giao dịch trao đổi thường phi tiền tệ, hoặc một chuỗi hoặc quá trình giao dịch trao đổidanh từA usually non-monetary exchange transaction, or series or process of exchange transactions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. quid pro quoDạng gốc (base form)
  2. quae pro quibus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. quid pro quibus (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. quid pro quosSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giao dịch bình đẳng hoặc công bằng hoặc một chuỗi các quá trình giao dịch trao đổi
  1. Giao dịch bình đẳng hoặc công bằng hoặc một chuỗi các quá trình giao dịch trao đổi; ăn miếng trả miếngAn equal or fair transaction or series of process of exchange transactions; tit for tat.

Ví dụ

  • , , , : , .
  • , , , , druggs, , , .
  • ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhquid prō quō

Ngôn ngữ khác

AI