Dịch

pay-to-play

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chấp nhận quyên góp hoặc ủng hộ để đổi lấy sự ủng hộ; tham nhũngtính từkhông so sánh (not comparable)Accepting donations or favors in exchange for favors; corrupt.
  2. Yêu cầu thanh toán từ người chơitính từkhông so sánh (not comparable)Requiring payment from the player.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Davis's , , .
  • , we’re “” .

AI