pay-to-play
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chấp nhận quyên góp hoặc ủng hộ để đổi lấy sự ủng hộ; tham nhũngtính từkhông so sánh (not comparable)Accepting donations or favors in exchange for favors; corrupt.
- Yêu cầu thanh toán từ người chơitính từkhông so sánh (not comparable)Requiring payment from the player.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- Davis's , , .
- , we’re “” .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)