Dịch

free

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)số từ (numeral)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. miễn phí, không mất tiềntính từA1costing nothing; provided without payment
  2. rảnh, rảnh rỗi, trốngtính từA1not busy; available to do something, or not occupied
  3. tự dotính từA2not controlled, imprisoned, or restricted by others
  4. không chứa, không có, thoát khỏitính từB1without something undesirable or harmful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. freeNguyên thể (infinitive)
  2. freesSố nhiều (plural)
  3. freedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. freeingPhân từ I (present participle)
  5. freerSo sánh hơn (comparative)
  6. more freeSo sánh hơn (comparative)
  7. free-er (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  8. freeër (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  9. freeerSo sánh hơn (comparative)
  10. freestSo sánh nhất (superlative)
  11. most freeSo sánh nhất (superlative)
  12. freeestSo sánh nhất (superlative)
  13. free-est (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  14. freeëst (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • free for sthrảnh việc gìIf Sarah is free for lunch, I'll take her out.Nếu Sarah rảnh ăn trưa, tôi sẽ mời cô ấy đi.
  • free to sbmiễn phí cho aiUse of the pool is free to members.Việc sử dụng bể bơi miễn phí cho hội viên.
  • free for sbmiễn phí cho aiUpdates are free for registered users.Các bản cập nhật miễn phí cho người dùng đã đăng ký.
  • for freemiễn phíYou can't expect people to work for free.Bạn không thể mong mọi người làm việc miễn phí.
  • free to do sthtự do làm gìYou are free to leave at any time.Bạn có thể rời đi bất cứ lúc nào.
  • free from sthtự do khỏi cái gìThe organization wants to remain free from government control.Tổ chức muốn duy trì sự tự chủ khỏi sự kiểm soát của chính phủ.

30 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 20
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Số từ (numeral) 1
Hào phóng
  1. Hào phóng, rộng lượngGenerous; liberal.

Ví dụ

  • .Chính phủ cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí.
  • .Anh ta được trao quyền tự do để làm bất cứ điều gì anh ta muốn.
  • các hoàng tử tuyên bố họ thoát khỏi các nghĩa vụ trong hiệp ước của họ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rảnh rỗi
Bản phát hành

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifre
  2. từ tiếng Anh cổfrēo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*frī
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifreen
  2. từ tiếng Anh cổfrēon
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*frijōn

AI